批文

pī wén phê văn

Hán Việt: phê văn · Pinyin: pī wén

Tổng quan

phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ | chấp thuận chính thức bằng văn bản

Cấu tạo: (phê) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ | chấp thuận chính thức bằng văn bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級簽發下來捉拿人犯的官文。猶今之拘票。《西遊記》第三回:「只見那美猴王睡裡見兩人拿一張批文,上有『孫悟空』三字,走近身,不容分說,套上繩,就把美猴王的魂靈兒索了去,踉踉蹌蹌,直帶到一座城邊。」《儒林外史》第一三回:「公孫知道,大怒,報了秀水縣,出批文拿了回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上级或有关部门批复的文字或文件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上级或有关部门批复的文字或文件。

Eng

  • CC-CEDICT official written ruling in response to a submission|official approval in writing
  • Cihui official written ruling in response to a submission; official approval in writing