批答

pī dá phê đáp

Hán Việt: phê đáp · Pinyin: pī dá

Tổng quan

iết ra để trả lời cho kẻ dưới biết ý kiến của mình. phê đáp phê đáp ☆Viết ra để trả lời cho kẻ dưới biết ý kiến của mình.

Cấu tạo: (phê) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết ra để trả lời cho kẻ dưới biết ý kiến của mình. phê đáp phê đáp ☆Viết ra để trả lời cho kẻ dưới biết ý kiến của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君王對臣子或長官對部屬的奏疏呈文,加以批示或答覆。《新唐書.卷四六.百官志一》:「玄宗初,置『翰林待詔』,以張說、陸堅、張九齡等為之,掌四方表疏批答、應和文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主对百官章奏书面批示答复◇多由专职大臣代行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.君主对百官章奏书面批示答复◇多由专职大臣代行。

Eng

  • Cihui 批答 īdá* v. <wr.> give an official, written reply to a subordinate body