批行

pī xíng phê hành

Hán Việt: phê hành · Pinyin: pī xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (phê) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公文經上級批准後發出。《六部成語註解.戶部》:「批行:奉上官批示准行也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批准施行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.批准施行。

Eng

  • Cihui 批行 īxíng v. endorse a written proposal submitted by a subordinate