批語
phê ngữ
Hán Việt: phê ngữ · Pinyin: pī yǔ
Tổng quan
sự phê bình | bình luận 1. lời bình luận; lời bình (trong văn chương)。對於文章的評語。 2. lời phê (trong công văn, chỉ thị)。批示公文的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phê bình | bình luận 1. lời bình luận; lời bình (trong văn chương)。對於文章的評語。 2. lời phê (trong công văn, chỉ thị)。批示公文的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.批示公文的言詞。《福惠全書.卷一一.刑名部.掛號》:「每期准過呈狀,付經管掛號,將殊語、原告被證姓名,批語、承行差役姓名,填寫後列前件,以便登填如何歸結。」 2.對於文章的評語。《儒林外史》第三一回:「所以我有一個小兒,而今且不教他學醫,從先生讀著書,做了文章,就拿來給杜少爺看。少爺往常賞個批語,晚生也拿了家去讀熟了,學些文理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对于文章或人的评语; 在公文或诉状上批示的话; 算命人给人推算命运所写的评语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对于文章或人的评语。 2.在公文或诉状上批示的话。 3.算命人给人推算命运所写的评语。
Eng
- CC-CEDICT criticism|commentary
- Cihui criticism; commentary