批較 pī jiào · phê giác Hán Việt: phê giác · Pinyin: pī jiào Tổng quan Cấu tạo: 批 (phê) + 較 (giác)Pinyinpī jiàoHán Việtphê giácCấu tạo批 + 較 · phê + giác nghĩa thành phần: phê + giác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時官署限衙役在一定時間內完成任務,否則將會受罰。《喻世明言.卷四.沈小霞相會出師表》:「州守相公沒奈何,只苦得批較差人張千、李萬。」也作「比卯」。