較

jiǎogiácNôm giếu

Hán Việt: giác · Pinyin: jiǎo · Nôm: giếu

Tổng quan

Cái tay xe. Hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước gọi là giác

較1. · 較2. · 較些子 · 較高級 · 大較 · 比較 · 不較多 · 比較好

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtgiác
Âm Nômgiếu
Quảng Đônggaau3
Mân Namkà
Nhật BảnKURABERU
Hàn Quốc교
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkrauh
Baxter-Sagartkrawk
Hán ngữ Thượng cổkrawk
Phản thiết古孝切
Thanh mẫu見
Vận效
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tay xe. Hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước gọi là giác. Ganh đua, cùng nghĩa với chữ 角. Như lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 người nước Lỗ săn bắn thi. Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo. So sánh, cùng nghĩa với chữ hiệu [校]. Lão Tử [老子] : Trường đoản tương giảo [長短相較] (Đạo Đức Kinh [道德經]) Dài và ngắn cùng sánh. Qua loa. Như đại giảo [大較] cũng như ta nói đại lược [大略]. Rõ rệt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giảo giảo tiền (sánh với trước đây) [Eng: compare to previous times]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to compare, (literary) to dispute, compared to, (before an adjective) relatively; comparatively; rather, also pr. [jiao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音覺。【說文】車輢上曲銅也。【崔豹·古今注】車較,重耳也。在車輦上重起,如兩角然。【詩·衞風】猗重較兮。【註】較,高于軾。輢是兩旁植木,較橫輢上。蓋古者車皆立乗,平常立則憑較,若應爲敬,乃俯憑軾。較在軾上,若兩較然,故云重較。 又【廣韻】車箱也。【後漢·輿服志】金薄繆龍,爲輿倚較。【註】車箱爲較。 又與角通,相競也。【孟子】魯人獵較。 又【廣韻】古孝切,音敎。與校通。比較也。 又【廣韻】略也。【孝經】蓋天子之孝也。【疏】蓋者,辜較之辭。辜較,猶梗槪也。言舉其大略也。 又【正韻】著明貌。【前漢·孔光傳】較然甚明。【集韻】或作䡈。今通用較。 考證:〔【後漢·輿服志】金簿繆龍,爲輿倚較。〕 謹照原文金簿改金薄。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䡈 · 𨊿 · 较 · 较 · 较