批銷

pī xiāo phê tiêu

Hán Việt: phê tiêu · Pinyin: pī xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phê) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指大盤商把貨品以一定數量的單位,大量交易的價格,賣給零售商。臺灣也叫批售、批價。

Eng

  • Cihui 批銷 īxiāo* v. sell wholesale