批首

pī shǒu phê thủ

Hán Việt: phê thủ · Pinyin: pī shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (phê) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代歲試和科試名列第一。《兒女英雄傳》第一回:「過了兩年,正逢科考,就給他送了名字,接著院考,竟中了個本旗批首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓院试列名第一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓院试列名第一。

Eng

  • Cihui 批首 pīshǒu n. <trad> head of successful candidates (in the annual civil-service examination) M:²wèi