批鬥

pī dòu phê đấu

Hán Việt: phê đấu · Pinyin: pī dòu

Tổng quan

lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)

Cấu tạo: (phê) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批判鬥爭。如:「用理性的協商取代惡意的批鬥,是民主政治的表徵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批判斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.批判斗争。

Eng

  • CC-CEDICT to drag sb before a public meeting to denounce, humiliate and physically abuse them (esp. during the Cultural Revolution)
  • Cihui to drag sb before a public meeting to denounce, humiliate and physically abuse them (esp. during the Cultural Revolution)