批點
phê điểm
Hán Việt: phê điểm · Pinyin: pī diǎn
Tổng quan
thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản | (nghĩa bóng) phê bình
Nghĩa
Việt
- Cihui thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản | (nghĩa bóng) phê bình
- Cihui phê điểm phê điểm ☆Đọc bài làm cho học trò rồi bày tỏ ý kiến của mình bằng cách cho điểm số.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.圈點文章,並加上評語或說解。《文明小史》第二四回:「以下幾本,隨意批點,送呈撫帥。」 2.批評,在背後說人閒話。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「做娘的抬舉你一分,你也要與他爭口氣兒,莫要反討眾丫頭們批點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在书刊﹑文章上加批注和圈点; 批评议论;批评指摘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在书刊﹑文章上加批注和圈点。 2.批评议论;批评指摘。
Eng
- CC-CEDICT to add critical marks or notes to a text|(fig.) to criticize
- Cihui to add critical marks or notes to a text; (fig.) to criticize
ja
- JMdict correction marks