扼制

è zhìách chế

Hán Việt: ách chế · Pinyin: è zhì

Tổng quan

kiểm soát

新华 · Tân Hoa Đại lục

抑制; 控制~心里的怒火ㄧ~通往内河的航道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握控制。如:「一國的經濟發展,要能獨立自主,不受到他國扼制,才有光明的前途。」《新唐書.卷一三○.列傳.宋慶禮》:「初,營州都督府治柳城,扼制奚、契丹。」

Cấu tạo: 扼 (ách) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiềm chế
  • Tần suất từ kiểm soát , kiềm chế
  • Biên soạn v. choke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握控制。如:「一國的經濟發展,要能獨立自主,不受到他國扼制,才有光明的前途。」《新唐書.卷一三○.列傳.宋慶禮》:「初,營州都督府治柳城,扼制奚、契丹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抑制; 控制~心里的怒火ㄧ~通往内河的航道。

Eng

  • Cihui to control; to restrain
  • Tần suất từ v. choke

Từ liên quan

Gần nghĩa

制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假 · 制備