扼吭

è kēng ách hàng

Hán Việt: ách hàng · Pinyin: è kēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ách) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣逆於喉。宋.陸游《南唐書.卷一三.劉仁贍列傳》:「朱元、朱仁裕、孫璘,皆降周,仁贍聞之,扼吭憤歎。」 2.比喻制其要害。明.葉憲祖《鷥鎞記》第一一齣:「怪得鯫生多倒顛,須知扼吭制人先。」 3.上吊、自縊。《五代史平話.晉史.卷下》:「契丹差軍防護景延廣歸契丹,行至陳橋止宿,延廣扼吭而死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气逆于喉; 自缢; 喻控制要害部位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.气逆于喉。 2.自缢。 3.喻控制要害部位。

Eng

  • Cihui 扼吭 háng v.p. <wr.> 1. choke with rage 2. occupy a strategic position