扼虎
ách hổ
Hán Việt: ách hổ
Tổng quan
ắt cọp — Chỉ sức mạnh phi thường. ách hổ ách hổ ☆Bắt cọp — Chỉ sức mạnh phi thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắt cọp — Chỉ sức mạnh phi thường. ách hổ ách hổ ☆Bắt cọp — Chỉ sức mạnh phi thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制伏猛虎。如:「楊香,年僅十四歲,手無寸鐵,扼虎救父之行,令人感動。」《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「力扼虎,射命中。」
Eng
- Cihui 扼虎 hǔ id. very powerful; enormously strong