找头

zhǎo touhoa đầu

Hán Việt: hoa đầu · Pinyin: zhǎo tou

Tổng quan

tiền thối lại; tiền trả lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.买卖时找还的零头尾数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

付款時找回的零頭尾數。

Cấu tạo: 找 (hoa) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thối (từ số tiền đã trả)
  • Tần suất từ sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả…
  • Biên soạn 找頭 hǎotou n. 1. change (from money paid)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 付款時找回的零頭尾數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.买卖时找还的零头尾数。
  • Kaggle Zh-Vi change

Eng

  • Cihui change (from money paid)
  • Tần suất từ 找頭 hǎotou n. 1. change (from money paid) , ∼ nǐ liúzhe ba. Keep the change. 2. balance of an account (to be paid)

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像