找死

zhǎo sǐ hoa tử

Hán Việt: hoa tử · Pinyin: zhǎo sǐ

Tổng quan

chuốc lấy cái chết | làm liều

Cấu tạo: (hoa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuốc lấy cái chết | làm liều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意惹禍或自投羅網。常用作感嘆或罵人的話。如:「你找死啊!喝得酩酊大醉,還敢開快車?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詈词。自寻死路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。自寻死路。

Eng

  • CC-CEDICT to court death; to take a big risk
  • Cihui to court death; to take a big risk