找病
hoa bệnh
Hán Việt: hoa bệnh · Pinyin: zhǎo bìng
Tổng quan
tự chuốc lấy phiền phức; tự chuốc hoạ vào thân; tự chuốc lấy bệnh。自找生病。比喻自尋苦惱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự chuốc lấy phiền phức; tự chuốc hoạ vào thân; tự chuốc lấy bệnh。自找生病。比喻自尋苦惱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自找生病:这么冷的天穿一件单衣,不是~?;比喻自寻苦恼。
Eng
- Cihui 找病 hǎobìng v.o. <coll.> 1. find fault; pick flaws 2. invite trouble 3. bring vexation on oneself