找碴兒

zhǎo chá r

Pinyin: zhǎo chá r

Tổng quan

gây sự | tìm lỗi | xét nét

Cấu tạo: (hoa) + + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây sự | tìm lỗi | xét nét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 找麻煩、製造事端。《續孽海花》第五五回:「這是因他的意氣飛揚,受了政府中的忌視,所以找個碴兒就轟出去了。」也作「找麻煩」、「找事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意挑毛病:~打架。也作找茬儿。

Eng

  • CC-CEDICT to pick a quarrel|to find fault|nitpicking
  • Cihui to pick a quarrel; to find fault; nitpicking