找補
hoa bổ
Hán Việt: hoa bổ · Pinyin: zhǎo bu
Tổng quan
bù đắp | bù vào | bổ sung | thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui bù đắp | bù vào | bổ sung | thêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指把不足的補上。《紅樓夢》第一○八回:「回去好好的睡一夜,明日一早過來,我還要找補叫你們再樂一天呢!」《兒女英雄傳》第九回:「只有十三妹風捲殘雲吃了,吃了七個饅頭,還找補四碗半飯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 添补;补偿;补充。
- Tân Hoa Tự Điển 1.添补;补偿;补充。
Eng
- CC-CEDICT to compensate|to make up|to complement|to add
- Cihui to compensate; to make up; to complement; to add