找辙

zhǎo zhéhoa triệt

Hán Việt: hoa triệt · Pinyin: zhǎo zhé

Tổng quan

方; tìm cớ; lấy cớ. tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui.; tìm cách; tìm phương pháp. nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách

新华 · Tân Hoa Đại lục

想办法; 找门路:厂里停工待料,领导都忙着~呢; 找借口:我实在坐不住了,找了个辙走了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋找藉口,以掩飾過失。如:「她努力找轍,希望能因此不受到懲罰。」

Cấu tạo: 找 (hoa) + 轍 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tìm cớ
  • VietPhrases lấy cớ; tìm cách; tìm phương pháp
  • Biên soạn 找轍 hǎozhé v.o. <coll.> seek grounds/justification/solution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋找藉口,以掩飾過失。如:「她努力找轍,希望能因此不受到懲罰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想办法; 找门路:厂里停工待料,领导都忙着~呢; 找借口:我实在坐不住了,找了个辙走了。

Eng

  • Cihui to look for a pretext

Từ liên quan

Gần nghĩa

找事 · 找人 · 找准 · 找出 · 找到 · 找回 · 找头 · 找寻