找轍

zhǎo zhé hoa triệt

Hán Việt: hoa triệt · Pinyin: zhǎo zhé

Tổng quan

tìm cớ 方 1. tìm cớ; lấy cớ。找藉口。 我實在坐不住了,於是找轍離去。 tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui. 2. tìm cách; tìm phương pháp。想辦法;找門路。 廠里停工待料,領導都忙著找轍呢。 nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách.

Cấu tạo: (hoa) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cớ 方 1. tìm cớ; lấy cớ。找藉口。 我實在坐不住了,於是找轍離去。 tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui. 2. tìm cách; tìm phương pháp。想辦法;找門路。 廠里停工待料,領導都忙著找轍呢。 nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋找藉口,以掩飾過失。如:「她努力找轍,希望能因此不受到懲罰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想办法;找门路:厂里停工待料,领导都忙着~呢;找借口:我实在坐不住了,找了个辙走了。

Eng

  • CC-CEDICT to look for a pretext
  • Cihui to look for a pretext