找齊
hoa tề
Hán Việt: hoa tề · Pinyin: zhǎo qí
Tổng quan
làm cho đồng đều | điều chỉnh cho đều | bù đắp thiếu hụt 1. làm cho đều; làm cho bằng nhau。使高低、長短相差不多。 籬笆編成了,頂上還要找齊。 hàng rào đã đan xong, phía trên còn phải cắt cho bằng. 2. bù; bù thêm; bù vào; bù cho đủ。補足。 今兒先給你一部分,差多少明兒找齊。 hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho đồng đều | điều chỉnh cho đều | bù đắp thiếu hụt 1. làm cho đều; làm cho bằng nhau。使高低、長短相差不多。 籬笆編成了,頂上還要找齊。 hàng rào đã đan xong, phía trên còn phải cắt cho bằng. 2. bù; bù thêm; bù vào; bù cho đủ。補足。 今兒先給你一部分,差多少明兒找齊。 hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把不夠的補足。如:「今天先給你一部分貨款,差額明天再找齊。」《官場現形記》第四四回:「他一聽不妙,忙忙的連夜出門,找齊了城廂內外地保。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使之整齐; 补足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使之整齐。 2.补足。
Eng
- CC-CEDICT to make uniform|to even up|to make good a deficiency
- Cihui to make uniform; to even up; to make good a deficiency