承乏
thừa phạp
Hán Việt: thừa phạp · Pinyin: chéng fá
Tổng quan
chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn) 書 tạm lấp chỗ trống (lời nói khiêm tốn, nói về chức vị mình đang đảm đương chỉ là tạm thời vì chưa tìm được người thích hợp)。舊時謙辭, 表示所任職位因一時沒有適當人選,只好暫由自己充任。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn) 書 tạm lấp chỗ trống (lời nói khiêm tốn, nói về chức vị mình đang đảm đương chỉ là tạm thời vì chưa tìm được người thích hợp)。舊時謙辭, 表示所任職位因一時沒有適當人選,只好暫由自己充任。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.成公二年》:「敢告不敏,攝官承乏。」補充空缺的職位,多用為在任者的謙辭。《晉書.卷七○.應詹傳》:「吾承乏幸會,來忝此州,圖與足下進共竭節本朝,報恩幼主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承继暂时无适当人选的职位敢告不敢,摄官承乏|予承乏是司郎中。
Eng
- CC-CEDICT to accept a position on a provisional basis, in the absence of better qualified candidates (humble expr.)
- Cihui to accept a position on a provisional basis, in the absence of better qualified candidates (humble expr.)