承修
thừa tu
Hán Việt: thừa tu · Pinyin: chéng xiū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承辦修理。如:「修護古蹟要找專家承修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承担修理、修建等:~公路。
Eng
- Cihui 承修 héngxiū v. accept sth. for repair
Hán Việt: thừa tu · Pinyin: chéng xiū