承值

chéng zhí thừa trị

Hán Việt: thừa trị · Pinyin: chéng zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (trị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當班辦事,聽候差遣。明.高明《琵琶記.伯喈彈琴訴怨》:「自小承值書房。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「次日館中童子早起承值,叫聲奇怪,門不開,戶不開,房中不見了黃秀才。忙去報知劉公。」也作「承直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"承直"; 当值;侍奉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"承直"。 2.当值;侍奉。