承做

chéng zuò thừa tố

Hán Việt: thừa tố · Pinyin: chéng zuò

Tổng quan

đảm nhận | nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)

Cấu tạo: (thừa) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhận | nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受加工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受加工。

Eng

  • CC-CEDICT to undertake|to take on (i.e. to accept a task)
  • Cihui to undertake; to take on (i.e. to accept a task)