承兌
thừa đoái
Hán Việt: thừa đoái · Pinyin: chéng duì
Tổng quan
(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán) | honor (một séc, một lời hứa) 1. chấp nhận。口頭地、書面地或一行為承擔付款義務。 2. nhận。承諾並按照... 的規定兌換。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán) | honor (một séc, một lời hứa) 1. chấp nhận。口頭地、書面地或一行為承擔付款義務。 2. nhận。承諾並按照... 的規定兌換。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匯票之被發票人向持票人表示付款的承諾,稱為「承兌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指汇票的付款人对汇票金额承担付款义务。
Eng
- CC-CEDICT (commerce) to accept (i.e. acknowledge as calling for payment)|to honor (a check, a promise)
- Cihui (commerce) to accept (i.e. acknowledge as calling for payment); to honor (a check, a promise)