承包
thừa bao
Hán Việt: thừa bao · Pinyin: chéng bāo
Tổng quan
nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng; đính ước; kết giao
接受工程、订货或其他生产经营活动并且负责完成。
承攬、包辦工程或大宗訂貨等事務。 如:「這棟大樓的建造工程已由本公司承包。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp đồng
- Cihui đảm nhận (một công việc)
- Biên soạn 承包 héngbāo* v. 1. contract 2. undertake to do a job
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承攬、包辦工程或大宗訂貨等事務。 如:「這棟大樓的建造工程已由本公司承包。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受工程、订货或其他生产经营活动并且负责完成。
- Kaggle Zh-Vi contract
Eng
- Cihui to contract; to undertake (a job)
Đức
- Handedict sich vertraglich zu etw. verpflichten