承嗣

chéng sì thừa tự

Hán Việt: thừa tự · Pinyin: chéng sì

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世襲。《左傳.昭公二十年》:「承嗣大夫,強易其賄。」 2.繼承。《三國演義》第四回:「皇帝承嗣,海內側望。」《儒林外史》第六回:「叫家人請了兩位舅爺來商量,要立大房裡第五個姪子承嗣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世袭;传代; 长子; 指继承为嫡长子; 即丞司。承,通"丞"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世袭;传代。 2.长子。 3.指继承为嫡长子。 4.即丞司。承,通"丞"。