承奉
thừa phụng
Hán Việt: thừa phụng · Pinyin: chéng fèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.承命奉行。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「出入九年,二千石曾不承奉,恣心從好,司隸刺史訖無糾察。」 2.伺候、逢迎。《紅樓夢》第三九回:「平兒等來至賈母房中,彼時大觀園中姊妹們都在賈母前承奉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承命奉行; 奉承讨好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.承命奉行。 2.奉承讨好。
Eng
- Cihui 承奉 héngfèng f.e. <wr.> by order of; in compliance with an order