承寵

chéng chǒng thừa sủng

Hán Việt: thừa sủng · Pinyin: chéng chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到長輩、長官的寵信;古代可專指受君王的寵信。《後漢書.卷四五.袁安等傳.贊曰》:「袁公持重,誠單所奉。惟德不忘,延世承寵。」

Eng

  • Cihui 承寵 héngchǒng f.e. Thank you for your kindness and favors.