承差

chéng chà thừa soa

Hán Việt: thừa soa · Pinyin: chéng chà

Tổng quan

thừa sai; sai dịch。官府中聽候差遣,轉承文書的差役。

Cấu tạo: (thừa) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa sai; sai dịch。官府中聽候差遣,轉承文書的差役。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府中聽候差遣,轉承文書的差役。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「次日開門,將家書分付承差,送到儀真五壩街上太爺親拆。」清.洪昇《長生殿》第四二齣:「怕的是公吏承差,嚇的是徒犯驛卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即承局。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即承局。

Eng

  • Cihui 承差 héngchāi n. servant; errand man