承應

chéng yìng thừa ứng

Hán Việt: thừa ứng · Pinyin: chéng yìng

Tổng quan

đồng ý | hứa

Cấu tạo: (thừa) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý | hứa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侍奉、伺候。元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「白日裡無承應,教寡人不曾一覺到天明,做的個團圓夢境。」《紅樓夢》第一四回:「尤氏猶臥於內室,一應張羅款待,獨是鳳姐一人週全承應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指妓女﹑艺人应宫廷或官府之召表演侍奉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指妓女﹑艺人应宫廷或官府之召表演侍奉。

Eng

  • CC-CEDICT to agree|to promise
  • Cihui to agree; to promise