承恩

chéng ēn thừa ân

Hán Việt: thừa ân · Pinyin: chéng ēn

Tổng quan

thừa ân: chịu ơn

Cấu tạo: (thừa) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa ân: chịu ơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受君主的恩德。唐.杜甫〈丹青引〉:「開元之中常引見,承恩數上南薰殿。」《西遊記》第一○回:「受爵的,抱虎而眠;承恩的,袖蛇而走。」 2.泛指承受長輩、長官的恩德。如:「子女承恩,何以報親?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙受恩泽; 汉台馆名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蒙受恩泽。 2.汉台馆名。

Eng

  • Cihui 承恩 héng'ēn v.o. receive grace (from the emperor, etc.)