承接

chéng jiē thừa tiếp

Hán Việt: thừa tiếp · Pinyin: chéng jiē

Tổng quan

tiếp nhận | chấp nhận | tiếp nối

Cấu tạo: (thừa) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp nhận | chấp nhận | tiếp nối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受、接續。如:「承接工作」、「承接上下文」。《清史稿.卷一一八.職官志五》:「後置侍監首領一人,專司傳宣綸綍,引帶召對人員,承接題奏事件。」 2.承應、接待。《後漢書.卷一○.皇后紀上.章德竇皇后紀》:「后性敏給,傾心承接,稱譽日聞。」《宋書.卷五八.列傳.謝弘微》:「親戚中表,素不相識,率意承接,皆合禮衷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交接; 连接;衔接; 接受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交接。 2.连接;衔接。 3.接受。

Eng

  • CC-CEDICT to receive|to accept|to carry on
  • Cihui to receive; to accept; to carry on