承攬

chéng lǎn thừa lãm

Hán Việt: thừa lãm · Pinyin: chéng lǎn

Tổng quan

nhận thầu một dự án toàn bộ

Cấu tạo: (thừa) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thầu một dự án toàn bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承擔總攬。如:「承攬工程」。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「便將崔寧到宅里,相見官人,承攬了玉作生活。」 2.承擔總攬其事,以獲取報酬而立的契約。《蕩寇志》第五回:「叫他寫了一紙送行李到沂州府的承攬,央他左右鄰都書名著押。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当事人一方为他方完成一定的工作,他方在验收后支付约定的报酬的民事法律行为。其中当事人一方为承揽人,他方为定作人。通常有(物品)加工承揽。

Eng

  • CC-CEDICT to contract for an entire project
  • Cihui to contract for an entire project