承教

chéng jiào thừa giáo

Hán Việt: thừa giáo · Pinyin: chéng jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受教誨。《孟子.梁惠王上》:「梁惠王曰:『寡人願安承教。』」《戰國策.趙策二》:「承教而動,循法無私,民之職也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受教令; 用作谦词,言接受教诲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受教令。 2.用作谦词,言接受教诲。

Eng

  • Cihui 承教 héngjiào f.e. <court.> thanks for your advice/instructions/etc.