承望
thừa vọng
Hán Việt: thừa vọng · Pinyin: chéng wàng
Tổng quan
mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...) | mong chờ ngờ; ngờ đến; nghĩ rằng; mong rằng (thường dùng ở câu phủ định, tỏ ý không ngờ )。料到;料想 (多用於否定式,表示出乎意外)。 不承望你這時候來,太好了。 không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá. 誰承望,負義絕情 ai ngờ phụ nghĩa tuyệt tình
Nghĩa
Việt
- Cihui mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...) | mong chờ ngờ; ngờ đến; nghĩ rằng; mong rằng (thường dùng ở câu phủ định, tỏ ý không ngờ )。料到;料想 (多用於否定式,表示出乎意外)。 不承望你這時候來,太好了。 không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá. 誰承望,負義絕情 ai ngờ phụ ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.希望、指望。《敦煌變文集新書.卷五.李陵變文》:「結親本擬防非禍,養子承望奉甘碎(脆)。」元.楊顯之《瀟湘雨.楔子》:「若不是漁翁肯把咱恩養,這潑性命休承望。」 2.料到、想到。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「誰承望月自空明,水自流,恨思悠悠。」《紅樓夢》第三三回:「那寶玉聽見賈政吩咐他不許動,早知凶多吉少,那裡承望賈環又添了許多的話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎合;逢迎; 指望; 料到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎合;逢迎。 2.指望。 3.料到。
Eng
- CC-CEDICT to expect (often in negative combination, I never expected...)|to look forward to
- Cihui to expect (often in negative combination, I never expected...); to look forward to