承歡

chéng huān thừa hoan

Hán Việt: thừa hoan · Pinyin: chéng huān

Tổng quan

chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Cấu tạo: (thừa) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從父母的意思,使父母歡喜。《儒林外史》第八回:「晚生只願家君歸田里,得以菽水承歡,這是人生至樂之事。」《紅樓夢》第七五回:「賈政見賈母喜悅,只得承歡。」 2.迎合別人,使人歡悅。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「外承歡之汋約兮,諶荏弱而難持。」唐.白居易〈長恨歌〉:「承歡侍宴無閒暇,春從春遊夜專夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎合人意,求得欢心那承欢的媚态,令人作呕; 侍奉父母膝下承欢|承欢乏水浆。
  • Tân Hoa Tự Điển ①迎合人意,求得欢心那承欢的媚态,令人作呕。②侍奉父母膝下承欢|承欢乏水浆。

Eng

  • CC-CEDICT to cater to sb to make them happy (esp. of one's parents)
  • Cihui to cater to sb to make them happy (esp. of one's parents)