承皓

thừa hạo

Hán Việt: thừa hạo

Tổng quan

THỪA HẠO (1011-1091) Thiền sư đời Tống, họ Vương, người xứ Đơn Lăng, My Châu (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Vào khoảng niên hiệu Thiên Thánh (1023-1031), sư vào viện Đại Lực xin xuất gia. Sau đó sư đi tham học các nơi, đến Phúc Châu tham Thiền sư Bắc Tháp Tư Quảng, thể đạt huyền chỉ, được tam muội Đại tự tại. Sư từng làm một cái khố vải, trên viết tên của các vị Tổ sư, nên trong tùng lâm gọ…

Cấu tạo: (thừa) + (hạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỪA HẠO (1011-1091) Thiền sư đời Tống, họ Vương, người xứ Đơn Lăng, My Châu (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Vào khoảng niên hiệu Thiên Thánh (1023-1031), sư vào viện Đại Lực xin xuất gia. Sau đó sư đi tham học các nơi, đến Phúc Châu tham Thiền sư Bắc Tháp Tư Quảng, thể đạt…