承祧
thừa thiêu
Hán Việt: thừa thiêu · Pinyin: chéng tiāo
Tổng quan
thừa điêu: nối dõi giữ việc cúng tế
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa điêu: nối dõi giữ việc cúng tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承繼奉祀祖先的宗廟。唐.韓愈〈順宗實錄三〉:「付爾以承祧之重,勵爾以主鬯之勤。」《儒林外史》第二五回:「此後成人婚娶,俱係鮑文卿撫養。立嗣承祧,兩無異說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承继奉祀祖先的宗庙; 指承继为后嗣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.承继奉祀祖先的宗庙。 2.指承继为后嗣。