承筐

chéng kuāng thừa khuông

Hán Việt: thừa khuông · Pinyin: chéng kuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (khuông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.鹿鸣》"我有嘉宾,鼓瑟吹笙。吹笙鼓簧,承筐是将。"朱熹集传"承,奉也。筐,所以盛币帛者也。"后以"承筐"借指欢迎宾客; 借指馈赠礼品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.鹿鸣》"我有嘉宾,鼓瑟吹笙。吹笙鼓簧,承筐是将。"朱熹集传"承,奉也。筐,所以盛币帛者也。"后以"承筐"借指欢迎宾客。 2.借指馈赠礼品。