筐
khuông
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng
Tổng quan
cái rổ LT:隻 只[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khing |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Baxter-Sagart | k-pʰaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-pʰaŋ |
| Phản thiết | 去王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái sọt vuông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛物的方形竹器。今稱用竹篾或柳條等所編成的盛物器。如:「竹筐」、「籮筐」。《詩經.召南.采蘋》:「于以盛之,維筐及筥。」漢.毛亨.傳:「方曰筐,圓曰筥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筐〈名〉 (形声。从竹,匡声。本义筐子,盛东西的方形竹器) 同本义◇亦用柳条或荆条等编成 维筐及筥。--《诗·召南·采筥筥》。注方曰筐,圆曰筥 载筐及筥。--《诗·周颂·良耜》 鍂釜之器。--《左传·隐公三年》 具扑曲筥筐。--《淮南子·时则》。注员底曰筥。” 约者有筐箧之藏。--《荀子·荣辱》 糗一筐。--《国语·楚语》 背筐,手长鑱。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如筐篚(盛物竹器);筐簏(盛物的竹器);筐笼(泛指盛物竹器);筐箩(箩筐。竹篾等编的盛器);筐篓(盛物的两种竹器) 簪 柱不可 筐kuāng用竹篾、柳条或荆条等编制的盛东西的器具竹~子。柳…
Eng
- CC-CEDICT basket|CL:隻|只[zhi1]
ja
- JMdict fine-meshed bamboo basket
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】去王切【集韻】【韻會】曲王切,𠀤音匡。【說文】飯器。【篇海】盛物竹器也。【詩·周南】不盈傾筐。【傳】傾筐,畚屬,易盈之器也。又【小雅】承筐是將。【傳】筐,篚屬,所以行幣帛。 又星名。【前漢·天文志】斗魁戴筐六星,曰文昌宮。【註】似筐,故曰戴筐。 又牀名。【莊子·齊物論】與王同筐牀,食芻豢。【註】司馬云:筐牀,安牀也。崔云:筐,方也。一曰正牀也。 又地名。【左傳·文十一年】夏,叔仲惠伯會晉郤缺于承筐。【集韻】作𥮟。
Thuyết Văn
匩或从竹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人亦分匡筐爲二義。
【筐】 (khuông) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹 (trúc (Cây trúc)) Nghĩa: 匩 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 匡 · 𥮟 · 匡 · 筺