承籍

chéng jí thừa tịch

Hán Việt: thừa tịch · Pinyin: chéng jí

Tổng quan

kế thừa cấp bậc (từ người tiền nhiệm) tập tước; thế tập; thừa hưởng tước vị。承襲先人的仕籍。

Cấu tạo: (thừa) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế thừa cấp bậc (từ người tiền nhiệm) tập tước; thế tập; thừa hưởng tước vị。承襲先人的仕籍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承繼祖先的仕籍。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「誰有蘭家女,承籍有宦官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继承先人的仕籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.继承先人的仕籍。

Eng

  • CC-CEDICT to inherit a rank (from a predecessor)
  • Cihui to inherit a rank (from a predecessor)