承續

chéng xù thừa tục

Hán Việt: thừa tục · Pinyin: chéng xù

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承繼、接續。如:「承續香火」、「承續重任」。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「陛下踐祚,奉遵鴻緒,為郊廟主,承續祖宗無窮之烈。」