承蒙
thừa mông
Hán Việt: thừa mông · Pinyin: chéng méng
Tổng quan
mang ơn (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui mang ơn (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受。受到別人幫忙、款待或重視時所用的客套話。如:「承蒙熱情贊助,感激不盡。」《老殘遊記》第六回:「承蒙不棄,拿我兄弟還當個人,我有兩句放肆的話要說,不管你先生惱我不惱我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套语。受到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。受到。
Eng
- CC-CEDICT to be indebted (to sb)
- Cihui to be indebted (to sb)