承蜩

chéng tiáo thừa điêu

Hán Việt: thừa điêu · Pinyin: chéng tiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (điêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕蟬。《莊子.達生》:「仲尼適楚,出於林中,見痀僂者承蜩,猶掇之也。」唐.成玄英.疏:「承蜩,取蟬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以竿取蝉。承,通"拯"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以竿取蝉。承,通"拯"。