承轉
thừa chuyển
Hán Việt: thừa chuyển · Pinyin: chéng zhuǎn
Tổng quan
truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu) kính chuyển; truyền đi; chuyển đi; gửi đi (nhận công văn cấp trên chuyển giao cho cấp dưới hoặc nhận công văn cấp dưới chuyển trình lên cấp trên )。收到上級公文轉交下級,或收到下級公文轉送上級。
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu) kính chuyển; truyền đi; chuyển đi; gửi đi (nhận công văn cấp trên chuyển giao cho cấp dưới hoặc nhận công văn cấp dưới chuyển trình lên cấp trên )。收到上級公文轉交下級,或收到下級公文轉送上級。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上下級間公文的轉送。 2.作文章時承接轉折上下文。《紅樓夢》第四八回:「不過是起承轉合,當中承轉是兩副對子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收到上级公文转交下级,或收到下级公文转送上级。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收到上级公文转交下级,或收到下级公文转送上级。
Eng
- CC-CEDICT to transmit a document (up or down a chain of bureaucracy)
- Cihui to transmit a document (up or down a chain of bureaucracy)