承迎

chéng yíng thừa nghênh

Hán Việt: thừa nghênh · Pinyin: chéng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (nghênh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎接、歡迎。南朝陳.徐陵〈諫仁山深法師罷道書〉:「若不屈膝斂手,自達無因,俯迎承迎,未閑合度,如此專專,何由可與?」 2.奉承迎合。《聊齋志異.卷六.馬介甫》:「婦每日暮,挽留萬石作侶,懽笑而承迎之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢迎;接待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欢迎;接待。