承露盤

chéng lù pán thừa lộ bàn

Hán Việt: thừa lộ bàn · Pinyin: chéng lù pán

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (lộ) + (bàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉武帝迷信神仙,于建章宫筑神明台,立铜仙人舒掌捧铜盘承接甘露,冀饮以延年◇三国魏明帝亦于芳林园置承露盘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉武帝迷信神仙,于建章宫筑神明台,立铜仙人舒掌捧铜盘承接甘露,冀饮以延年◇三国魏明帝亦于芳林园置承露盘。

Eng

  • Cihui 承露盤 hénglùpán n. plate for collecting dew- drops used by emperors to pray to the gods