承露盤

chéng lù pán thừa lộ bàn

Hán Việt: thừa lộ bàn · Pinyin: chéng lù pán

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (lộ) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa lộ bàn (物名)塔上重重之相輪也。寂照谷響集一曰:「重重相輪名承露槃,故傳中(高僧傳)云:承露金盤一十一重,銕鎖角張盤,及鏁上皆有金鐸。承露盤,或略云露盤。」☸

Eng

  • Cihui 承露盤 hénglùpán n. plate for collecting dew- drops used by emperors to pray to the gods