承順
thừa thuận
Hán Việt: thừa thuận · Pinyin: chéng shùn
Tổng quan
tuân theo | phục tùng
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân theo | phục tùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從。《紅樓夢》第四六回:「鳳姐知道邢夫人秉性愚𠎦,只知承順賈赫以自保。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵奉顺从; 敬奉恭顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵奉顺从。 2.敬奉恭顺。
Eng
- CC-CEDICT to comply with|to submit to
- Cihui to comply with; to submit to